Chuyển đổi hạt sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt [gr] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
hạt
Định nghĩa: hạt là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hạt bằng 6.47989e-5 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi hạt sang Onca (Bồ Đào Nha)
| hạt [gr] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 hạt | 0.000023 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 hạt | 0.000226 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 hạt | 0.002259 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 hạt | 0.004518 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 hạt | 0.006776 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 hạt | 0.0113 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 hạt | 0.0226 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 hạt | 0.0452 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 hạt | 0.1129 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 hạt | 0.2259 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 hạt | 2.26 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi hạt sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 hạt = 0.002259 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 442.72 hạt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 hạt = 15 × 0.002259 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.033882 Onca (Bồ Đào Nha)