Chuyển đổi hạt sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt [gr] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
hạt
Định nghĩa: hạt là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hạt bằng 6.47989e-5 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi hạt sang phần tư (Mỹ)
| hạt [gr] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 hạt | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 hạt | 0.000001 phần tư (Mỹ) |
| 1 hạt | 0.000006 phần tư (Mỹ) |
| 2 hạt | 0.000011 phần tư (Mỹ) |
| 3 hạt | 0.000017 phần tư (Mỹ) |
| 5 hạt | 0.000029 phần tư (Mỹ) |
| 10 hạt | 0.000057 phần tư (Mỹ) |
| 20 hạt | 0.000114 phần tư (Mỹ) |
| 50 hạt | 0.000286 phần tư (Mỹ) |
| 100 hạt | 0.000571 phần tư (Mỹ) |
| 1000 hạt | 0.005714 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hạt sang phần tư (Mỹ)
1 hạt = 0.000006 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 175000 hạt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt sang phần tư (Mỹ):
15 hạt = 15 × 0.000006 phần tư (Mỹ) = 0.000086 phần tư (Mỹ)