Chuyển đổi hạt sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt [gr] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
hạt
Định nghĩa: hạt là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hạt bằng 6.47989e-5 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi hạt sang tạ (Mỹ)
| hạt [gr] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 hạt | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 0.10 hạt | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 1 hạt | 0.000001 tạ (Mỹ) |
| 2 hạt | 0.000003 tạ (Mỹ) |
| 3 hạt | 0.000004 tạ (Mỹ) |
| 5 hạt | 0.000007 tạ (Mỹ) |
| 10 hạt | 0.000014 tạ (Mỹ) |
| 20 hạt | 0.000029 tạ (Mỹ) |
| 50 hạt | 0.000071 tạ (Mỹ) |
| 100 hạt | 0.000143 tạ (Mỹ) |
| 1000 hạt | 0.001429 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hạt sang tạ (Mỹ)
1 hạt = 0.000001 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 700000 hạt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt sang tạ (Mỹ):
15 hạt = 15 × 0.000001 tạ (Mỹ) = 0.000021 tạ (Mỹ)