Chuyển đổi hạt sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt [gr] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
hạt
Định nghĩa: hạt là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hạt bằng 6.47989e-5 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi hạt sang scruple (dược sĩ)
| hạt [gr] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 hạt | 0.000500 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 hạt | 0.005000 scruple (dược sĩ) |
| 1 hạt | 0.0500 scruple (dược sĩ) |
| 2 hạt | 0.1000 scruple (dược sĩ) |
| 3 hạt | 0.1500 scruple (dược sĩ) |
| 5 hạt | 0.2500 scruple (dược sĩ) |
| 10 hạt | 0.5000 scruple (dược sĩ) |
| 20 hạt | 1.0000 scruple (dược sĩ) |
| 50 hạt | 2.50 scruple (dược sĩ) |
| 100 hạt | 5.00 scruple (dược sĩ) |
| 1000 hạt | 50.00 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi hạt sang scruple (dược sĩ)
1 hạt = 0.050000 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 20.00 hạt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt sang scruple (dược sĩ):
15 hạt = 15 × 0.050000 scruple (dược sĩ) = 0.750000 scruple (dược sĩ)