Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 148.78 thìa canh (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 1488 thìa canh (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 14878 thìa canh (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 29756 thìa canh (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 44634 thìa canh (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 74391 thìa canh (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 148781 thìa canh (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 297563 thìa canh (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 743907 thìa canh (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 1487813 thìa canh (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 14878135 thìa canh (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 14878 thìa canh (Mỹ)
1 thìa canh (Mỹ) = 0.000067 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 14878 thìa canh (Mỹ) = 223172 thìa canh (Mỹ)