Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0185 thùng (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.1845 thùng (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 1.85 thùng (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 3.69 thùng (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 5.54 thùng (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 9.23 thùng (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 18.45 thùng (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 36.90 thùng (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 92.25 thùng (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 184.50 thùng (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 1845 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.85 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.542002 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 1.85 thùng (Mỹ) = 27.68 thùng (Mỹ)