Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 371.66 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 3717 thìa cà phê (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 37166 thìa cà phê (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 74332 thìa cà phê (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 111498 thìa cà phê (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 185830 thìa cà phê (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 371660 thìa cà phê (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 743320 thìa cà phê (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 1858300 thìa cà phê (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 3716600 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 37166004 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 37166 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000027 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 37166 thìa cà phê (Anh) = 557490 thìa cà phê (Anh)