Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 1.94 quart (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 19.36 quart (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 193.57 quart (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 387.15 quart (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 580.72 quart (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 967.86 quart (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 1936 quart (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 3871 quart (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 9679 quart (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 19357 quart (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 193573 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 193.57 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.005166 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang quart (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 193.57 quart (Anh) = 2904 quart (Anh)