Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 2.32 quart (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 23.25 quart (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 232.47 quart (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 464.94 quart (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 697.41 quart (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 1162 quart (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 2325 quart (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 4649 quart (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 11624 quart (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 23247 quart (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 232471 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 232.47 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.004302 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 232.47 quart (Mỹ) = 3487 quart (Mỹ)