Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 8.80 cốc (hệ mét) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 88.00 cốc (hệ mét) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 880.00 cốc (hệ mét) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 1760 cốc (hệ mét) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 2640 cốc (hệ mét) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 4400 cốc (hệ mét) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 8800 cốc (hệ mét) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 17600 cốc (hệ mét) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 44000 cốc (hệ mét) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 88000 cốc (hệ mét) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 880000 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
1 homer (Kinh Thánh) = 880.00 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.001136 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 880.00 cốc (hệ mét) = 13200 cốc (hệ mét)