Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang foot gỗ
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.9323 foot gỗ |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 9.32 foot gỗ |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 93.23 foot gỗ |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 186.46 foot gỗ |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 279.69 foot gỗ |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 466.15 foot gỗ |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 932.31 foot gỗ |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 1865 foot gỗ |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 4662 foot gỗ |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 9323 foot gỗ |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 93231 foot gỗ |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang foot gỗ
1 homer (Kinh Thánh) = 93.23 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.010726 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang foot gỗ:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 93.23 foot gỗ = 1398 foot gỗ