Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0100 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.1000 cor (Kinh Thánh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 1.00 cor (Kinh Thánh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 2.00 cor (Kinh Thánh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 3.00 cor (Kinh Thánh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 5.00 cor (Kinh Thánh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 10.00 cor (Kinh Thánh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 20.00 cor (Kinh Thánh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 50.00 cor (Kinh Thánh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 100.00 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 1000 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.00 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 1.00 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang cor (Kinh Thánh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 1.00 cor (Kinh Thánh) = 15.00 cor (Kinh Thánh)