Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thùng lớn [tun]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng lớn
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.002306 thùng lớn |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.0231 thùng lớn |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 0.2306 thùng lớn |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 0.4613 thùng lớn |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 0.6919 thùng lớn |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 1.15 thùng lớn |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 2.31 thùng lớn |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 4.61 thùng lớn |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 11.53 thùng lớn |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 23.06 thùng lớn |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 230.63 thùng lớn |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng lớn
1 homer (Kinh Thánh) = 0.230626 thùng lớn
1 thùng lớn = 4.34 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thùng lớn:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 0.230626 thùng lớn = 3.46 thùng lớn