Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cc
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cc
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 2200 cc |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 22000 cc |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 220000 cc |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 440000 cc |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 660000 cc |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 1100000 cc |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 2200000 cc |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 4400000 cc |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 11000000 cc |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 22000000 cc |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 220000000 cc |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cc
1 homer (Kinh Thánh) = 220000 cc
1 cc = 0.000005 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang cc:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 220000 cc = 3300000 cc