Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 123.89 thìa canh (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 1239 thìa canh (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 12389 thìa canh (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 24777 thìa canh (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 37166 thìa canh (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 61943 thìa canh (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 123886 thìa canh (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 247773 thìa canh (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 619432 thìa canh (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 1238864 thìa canh (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 12388643 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 12389 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.000081 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 12389 thìa canh (Anh) = 185830 thìa canh (Anh)