Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 7.74 cốc (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 77.43 cốc (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 774.29 cốc (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 1549 cốc (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 2323 cốc (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 3871 cốc (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 7743 cốc (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 15486 cốc (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 38715 cốc (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 77429 cốc (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 774292 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 774.29 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 0.001292 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang cốc (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 774.29 cốc (Anh) = 11614 cốc (Anh)