Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 446.35 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 4463 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 44635 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 89269 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 133904 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 223173 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 446345 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 892690 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 2231725 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 4463451 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 44634510 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 44635 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.000022 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 44635 thìa cà phê (Mỹ) = 669518 thìa cà phê (Mỹ)