Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị tấn đăng ký [ton reg]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | tấn đăng ký [ton reg] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.000777 tấn đăng ký |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.007769 tấn đăng ký |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 0.0777 tấn đăng ký |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 0.1554 tấn đăng ký |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 0.2331 tấn đăng ký |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 0.3885 tấn đăng ký |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 0.7769 tấn đăng ký |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 1.55 tấn đăng ký |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 3.88 tấn đăng ký |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 7.77 tấn đăng ký |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 77.69 tấn đăng ký |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
1 homer (Kinh Thánh) = 0.077692 tấn đăng ký
1 tấn đăng ký = 12.87 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 0.077692 tấn đăng ký = 1.17 tấn đăng ký