Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang feet khối
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang feet khối
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0777 feet khối |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.7769 feet khối |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 7.77 feet khối |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 15.54 feet khối |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 23.31 feet khối |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 38.85 feet khối |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 77.69 feet khối |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 155.38 feet khối |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 388.46 feet khối |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 776.92 feet khối |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 7769 feet khối |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang feet khối
1 homer (Kinh Thánh) = 7.77 feet khối
1 feet khối = 0.128713 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang feet khối:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 7.77 feet khối = 116.54 feet khối