Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang lít
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang lít
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | lít [L, l] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 2.20 lít |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 22.00 lít |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 220.00 lít |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 440.00 lít |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 660.00 lít |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 1100 lít |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 2200 lít |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 4400 lít |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 11000 lít |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 22000 lít |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 220000 lít |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang lít
1 homer (Kinh Thánh) = 220.00 lít
1 lít = 0.004545 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang lít:
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 220.00 lít = 3300 lít