Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị sậy [reed]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang sậy
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 18.23 sậy |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 182.27 sậy |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1823 sậy |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 3645 sậy |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5468 sậy |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 9113 sậy |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 18227 sậy |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 36454 sậy |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 91134 sậy |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 182269 sậy |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1822689 sậy |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang sậy
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 1823 sậy
1 sậy = 0.000549 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang sậy:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 1823 sậy = 27340 sậy