Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang dặm (La Mã)
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0338 dặm (La Mã) |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.3379 dặm (La Mã) |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 3.38 dặm (La Mã) |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 6.76 dặm (La Mã) |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 10.14 dặm (La Mã) |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 16.89 dặm (La Mã) |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 33.79 dặm (La Mã) |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 67.58 dặm (La Mã) |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 168.94 dặm (La Mã) |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 337.88 dặm (La Mã) |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 3379 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang dặm (La Mã)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 3.38 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 0.295961 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang dặm (La Mã):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 3.38 dặm (La Mã) = 50.68 dặm (La Mã)