Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị furlong [fur]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang furlong
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.2485 furlong |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2.49 furlong |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 24.85 furlong |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 49.71 furlong |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 74.56 furlong |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 124.27 furlong |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 248.55 furlong |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 497.10 furlong |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1243 furlong |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2485 furlong |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 24855 furlong |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang furlong
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 24.85 furlong
1 furlong = 0.040234 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang furlong:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 24.85 furlong = 372.82 furlong