Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị famn [famn]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang famn
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 28.07 famn |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 280.69 famn |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2807 famn |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5614 famn |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 8421 famn |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 14034 famn |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 28069 famn |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 56138 famn |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 140344 famn |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 280689 famn |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2806886 famn |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang famn
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2807 famn
1 famn = 0.000356 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang famn:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 2807 famn = 42103 famn