Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Bán kính cực Trái đất

Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.000008 Bán kính cực Trái đất
0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.000079 Bán kính cực Trái đất
1 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.000787 Bán kính cực Trái đất
2 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.001573 Bán kính cực Trái đất
3 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.002360 Bán kính cực Trái đất
5 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.003933 Bán kính cực Trái đất
10 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.007866 Bán kính cực Trái đất
20 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.0157 Bán kính cực Trái đất
50 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.0393 Bán kính cực Trái đất
100 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.0787 Bán kính cực Trái đất
1000 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.7866 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Bán kính cực Trái đất

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000787 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1271 Metric league (Bồ Đào Nha)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.000787 Bán kính cực Trái đất = 0.011798 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.