Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) 150.00 Chi (Trung Quốc)
0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) 1500 Chi (Trung Quốc)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) 15000 Chi (Trung Quốc)
2 Metric league (Bồ Đào Nha) 30000 Chi (Trung Quốc)
3 Metric league (Bồ Đào Nha) 45000 Chi (Trung Quốc)
5 Metric league (Bồ Đào Nha) 75000 Chi (Trung Quốc)
10 Metric league (Bồ Đào Nha) 150000 Chi (Trung Quốc)
20 Metric league (Bồ Đào Nha) 300000 Chi (Trung Quốc)
50 Metric league (Bồ Đào Nha) 750000 Chi (Trung Quốc)
100 Metric league (Bồ Đào Nha) 1500000 Chi (Trung Quốc)
1000 Metric league (Bồ Đào Nha) 15000000 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15000 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000067 Metric league (Bồ Đào Nha)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang Chi (Trung Quốc):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 15000 Chi (Trung Quốc) = 225000 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.