Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (Anh)

Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.008994 league hàng hải (Anh)
0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.0899 league hàng hải (Anh)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.8994 league hàng hải (Anh)
2 Metric league (Bồ Đào Nha) 1.80 league hàng hải (Anh)
3 Metric league (Bồ Đào Nha) 2.70 league hàng hải (Anh)
5 Metric league (Bồ Đào Nha) 4.50 league hàng hải (Anh)
10 Metric league (Bồ Đào Nha) 8.99 league hàng hải (Anh)
20 Metric league (Bồ Đào Nha) 17.99 league hàng hải (Anh)
50 Metric league (Bồ Đào Nha) 44.97 league hàng hải (Anh)
100 Metric league (Bồ Đào Nha) 89.94 league hàng hải (Anh)
1000 Metric league (Bồ Đào Nha) 899.35 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (Anh)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.899353 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (Anh):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.899353 league hàng hải (Anh) = 13.49 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.