Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang cột
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị cột [pole]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang cột
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 9.94 cột |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 99.42 cột |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 994.19 cột |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1988 cột |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2983 cột |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 4971 cột |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 9942 cột |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 19884 cột |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 49710 cột |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 99419 cột |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 994194 cột |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang cột
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 994.19 cột
1 cột = 0.001006 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang cột:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 994.19 cột = 14913 cột