Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang megamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị megamét [Mm]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang megamét
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | megamét [Mm] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.000050 megamét |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.000500 megamét |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.005000 megamét |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0100 megamét |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0150 megamét |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0250 megamét |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0500 megamét |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.1000 megamét |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.2500 megamét |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.5000 megamét |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5.00 megamét |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang megamét
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.005000 megamét
1 megamét = 200.00 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang megamét:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.005000 megamét = 0.075000 megamét