Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (quốc tế)
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0270 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.2700 hải lý (quốc tế) |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2.70 hải lý (quốc tế) |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5.40 hải lý (quốc tế) |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 8.10 hải lý (quốc tế) |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 13.50 hải lý (quốc tế) |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 27.00 hải lý (quốc tế) |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 54.00 hải lý (quốc tế) |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 134.99 hải lý (quốc tế) |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 269.98 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2700 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (quốc tế)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2.70 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.370400 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (quốc tế):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 2.70 hải lý (quốc tế) = 40.50 hải lý (quốc tế)