Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang kiloyard
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0547 kiloyard |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.5468 kiloyard |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5.47 kiloyard |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 10.94 kiloyard |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 16.40 kiloyard |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 27.34 kiloyard |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 54.68 kiloyard |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 109.36 kiloyard |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 273.40 kiloyard |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 546.81 kiloyard |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5468 kiloyard |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang kiloyard
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 5.47 kiloyard
1 kiloyard = 0.182880 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang kiloyard:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 5.47 kiloyard = 82.02 kiloyard