Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (Anh)

Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.0270 hải lý (Anh)
0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) 0.2698 hải lý (Anh)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) 2.70 hải lý (Anh)
2 Metric league (Bồ Đào Nha) 5.40 hải lý (Anh)
3 Metric league (Bồ Đào Nha) 8.09 hải lý (Anh)
5 Metric league (Bồ Đào Nha) 13.49 hải lý (Anh)
10 Metric league (Bồ Đào Nha) 26.98 hải lý (Anh)
20 Metric league (Bồ Đào Nha) 53.96 hải lý (Anh)
50 Metric league (Bồ Đào Nha) 134.90 hải lý (Anh)
100 Metric league (Bồ Đào Nha) 269.81 hải lý (Anh)
1000 Metric league (Bồ Đào Nha) 2698 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (Anh)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2.70 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.370637 Metric league (Bồ Đào Nha)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang hải lý (Anh):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 2.70 hải lý (Anh) = 40.47 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.