Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị ken [ken]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang ken
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 23.60 ken |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 236.03 ken |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2360 ken |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 4721 ken |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 7081 ken |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 11802 ken |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 23603 ken |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 47206 ken |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 118016 ken |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 236032 ken |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2360316 ken |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang ken
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2360 ken
1 ken = 0.000424 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang ken:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 2360 ken = 35405 ken