Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang inch
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang inch
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1969 inch |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 19685 inch |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 196850 inch |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 393701 inch |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 590551 inch |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 984252 inch |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1968504 inch |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 3937008 inch |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 9842520 inch |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 19685039 inch |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 196850394 inch |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang inch
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 196850 inch
1 inch = 0.000005 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang inch:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 196850 inch = 2952756 inch