Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (quốc tế)
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.008999 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.0900 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 0.8999 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 1.80 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2.70 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 4.50 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 9.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 18.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 45.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 89.99 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 899.93 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.899928 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.899928 league hàng hải (quốc tế) = 13.50 league hàng hải (quốc tế)