Chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] sang đơn vị fathom [fath]
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang fathom
| Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Metric league (Bồ Đào Nha) | 27.34 fathom |
| 0.10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 273.40 fathom |
| 1 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2734 fathom |
| 2 Metric league (Bồ Đào Nha) | 5468 fathom |
| 3 Metric league (Bồ Đào Nha) | 8202 fathom |
| 5 Metric league (Bồ Đào Nha) | 13670 fathom |
| 10 Metric league (Bồ Đào Nha) | 27340 fathom |
| 20 Metric league (Bồ Đào Nha) | 54681 fathom |
| 50 Metric league (Bồ Đào Nha) | 136702 fathom |
| 100 Metric league (Bồ Đào Nha) | 273403 fathom |
| 1000 Metric league (Bồ Đào Nha) | 2734033 fathom |
Cách chuyển đổi Metric league (Bồ Đào Nha) sang fathom
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2734 fathom
1 fathom = 0.000366 Metric league (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric league (Bồ Đào Nha) sang fathom:
15 Metric league (Bồ Đào Nha) = 15 × 2734 fathom = 41010 fathom