Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 36.00 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 360.00 ounce (Anh)/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 3600 ounce (Anh)/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 7200 ounce (Anh)/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 10800 ounce (Anh)/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 18000 ounce (Anh)/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 36000 ounce (Anh)/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 72000 ounce (Anh)/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 180000 ounce (Anh)/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 360000 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 3600005 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 3600 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000278 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 3600 ounce (Anh)/giờ = 54000 ounce (Anh)/giờ