Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mét khối/giây [m^3/s]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giây

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.000000 mét khối/giây
0.10 ounce (Anh)/giây 0.000003 mét khối/giây
1 ounce (Anh)/giây 0.000028 mét khối/giây
2 ounce (Anh)/giây 0.000057 mét khối/giây
3 ounce (Anh)/giây 0.000085 mét khối/giây
5 ounce (Anh)/giây 0.000142 mét khối/giây
10 ounce (Anh)/giây 0.000284 mét khối/giây
20 ounce (Anh)/giây 0.000568 mét khối/giây
50 ounce (Anh)/giây 0.001421 mét khối/giây
100 ounce (Anh)/giây 0.002841 mét khối/giây
1000 ounce (Anh)/giây 0.0284 mét khối/giây

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.000028 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 35195 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang mét khối/giây:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.000028 mét khối/giây = 0.000426 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.