Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mét khối/phút [cubic meter/minute]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/phút

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] mét khối/phút [cubic meter/minute]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.000017 mét khối/phút
0.10 ounce (Anh)/giây 0.000170 mét khối/phút
1 ounce (Anh)/giây 0.001705 mét khối/phút
2 ounce (Anh)/giây 0.003410 mét khối/phút
3 ounce (Anh)/giây 0.005114 mét khối/phút
5 ounce (Anh)/giây 0.008524 mét khối/phút
10 ounce (Anh)/giây 0.0170 mét khối/phút
20 ounce (Anh)/giây 0.0341 mét khối/phút
50 ounce (Anh)/giây 0.0852 mét khối/phút
100 ounce (Anh)/giây 0.1705 mét khối/phút
1000 ounce (Anh)/giây 1.70 mét khối/phút

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/phút

1 ounce (Anh)/giây = 0.001705 mét khối/phút

1 mét khối/phút = 586.58 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang mét khối/phút:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.001705 mét khối/phút = 0.025572 mét khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.