Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 6.49 gallon (Mỹ)/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 64.85 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giây | 648.51 gallon (Mỹ)/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giây | 1297 gallon (Mỹ)/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giây | 1946 gallon (Mỹ)/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giây | 3243 gallon (Mỹ)/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giây | 6485 gallon (Mỹ)/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giây | 12970 gallon (Mỹ)/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giây | 32426 gallon (Mỹ)/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giây | 64851 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 648514 gallon (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
1 ounce (Anh)/giây = 648.51 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.001542 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 648.51 gallon (Mỹ)/ngày = 9728 gallon (Mỹ)/ngày