Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet khối/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.0361 feet khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.3612 feet khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 3.61 feet khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 7.22 feet khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 10.84 feet khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 18.06 feet khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 36.12 feet khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 72.24 feet khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 180.61 feet khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 361.22 feet khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 3612 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet khối/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 3.61 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.276837 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang feet khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 3.61 feet khối/giờ = 54.18 feet khối/giờ