Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/ngày

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.1544 thùng (Mỹ)/ngày
0.10 ounce (Anh)/giây 1.54 thùng (Mỹ)/ngày
1 ounce (Anh)/giây 15.44 thùng (Mỹ)/ngày
2 ounce (Anh)/giây 30.88 thùng (Mỹ)/ngày
3 ounce (Anh)/giây 46.32 thùng (Mỹ)/ngày
5 ounce (Anh)/giây 77.20 thùng (Mỹ)/ngày
10 ounce (Anh)/giây 154.41 thùng (Mỹ)/ngày
20 ounce (Anh)/giây 308.82 thùng (Mỹ)/ngày
50 ounce (Anh)/giây 772.04 thùng (Mỹ)/ngày
100 ounce (Anh)/giây 1544 thùng (Mỹ)/ngày
1000 ounce (Anh)/giây 15441 thùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/ngày

1 ounce (Anh)/giây = 15.44 thùng (Mỹ)/ngày

1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.064763 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 15.44 thùng (Mỹ)/ngày = 231.61 thùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.