Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.2702 gallon (Mỹ)/giờ
0.10 ounce (Anh)/giây 2.70 gallon (Mỹ)/giờ
1 ounce (Anh)/giây 27.02 gallon (Mỹ)/giờ
2 ounce (Anh)/giây 54.04 gallon (Mỹ)/giờ
3 ounce (Anh)/giây 81.06 gallon (Mỹ)/giờ
5 ounce (Anh)/giây 135.11 gallon (Mỹ)/giờ
10 ounce (Anh)/giây 270.21 gallon (Mỹ)/giờ
20 ounce (Anh)/giây 540.43 gallon (Mỹ)/giờ
50 ounce (Anh)/giây 1351 gallon (Mỹ)/giờ
100 ounce (Anh)/giây 2702 gallon (Mỹ)/giờ
1000 ounce (Anh)/giây 27021 gallon (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

1 ounce (Anh)/giây = 27.02 gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.037008 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 27.02 gallon (Mỹ)/giờ = 405.32 gallon (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.