Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.2250 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 2.25 gallon (Anh)/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 22.50 gallon (Anh)/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 45.00 gallon (Anh)/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 67.50 gallon (Anh)/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 112.50 gallon (Anh)/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 225.00 gallon (Anh)/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 450.00 gallon (Anh)/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 1125 gallon (Anh)/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 2250 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 22500 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 22.50 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.044444 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 22.50 gallon (Anh)/giờ = 337.50 gallon (Anh)/giờ