Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
yard khối/giờ [yd^3/h]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

yard khối/giờ

Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/giờ

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] yard khối/giờ [yd^3/h]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.001338 yard khối/giờ
0.10 ounce (Anh)/giây 0.0134 yard khối/giờ
1 ounce (Anh)/giây 0.1338 yard khối/giờ
2 ounce (Anh)/giây 0.2676 yard khối/giờ
3 ounce (Anh)/giây 0.4014 yard khối/giờ
5 ounce (Anh)/giây 0.6689 yard khối/giờ
10 ounce (Anh)/giây 1.34 yard khối/giờ
20 ounce (Anh)/giây 2.68 yard khối/giờ
50 ounce (Anh)/giây 6.69 yard khối/giờ
100 ounce (Anh)/giây 13.38 yard khối/giờ
1000 ounce (Anh)/giây 133.79 yard khối/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/giờ

1 ounce (Anh)/giây = 0.133787 yard khối/giờ

1 yard khối/giờ = 7.47 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang yard khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.133787 yard khối/giờ = 2.01 yard khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.