Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mililít/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị mililít/phút [mL/min]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
mililít/phút
Định nghĩa: mililít/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/phút bằng 1.6666666666667e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mililít/phút
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | mililít/phút [mL/min] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 17.05 mililít/phút |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 170.48 mililít/phút |
| 1 ounce (Anh)/giây | 1705 mililít/phút |
| 2 ounce (Anh)/giây | 3410 mililít/phút |
| 3 ounce (Anh)/giây | 5114 mililít/phút |
| 5 ounce (Anh)/giây | 8524 mililít/phút |
| 10 ounce (Anh)/giây | 17048 mililít/phút |
| 20 ounce (Anh)/giây | 34096 mililít/phút |
| 50 ounce (Anh)/giây | 85239 mililít/phút |
| 100 ounce (Anh)/giây | 170479 mililít/phút |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 1704786 mililít/phút |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mililít/phút
1 ounce (Anh)/giây = 1705 mililít/phút
1 mililít/phút = 0.000587 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang mililít/phút:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 1705 mililít/phút = 25572 mililít/phút