Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.000154 kilôthùng (Mỹ)/ngày
0.10 ounce (Anh)/giây 0.001544 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 ounce (Anh)/giây 0.0154 kilôthùng (Mỹ)/ngày
2 ounce (Anh)/giây 0.0309 kilôthùng (Mỹ)/ngày
3 ounce (Anh)/giây 0.0463 kilôthùng (Mỹ)/ngày
5 ounce (Anh)/giây 0.0772 kilôthùng (Mỹ)/ngày
10 ounce (Anh)/giây 0.1544 kilôthùng (Mỹ)/ngày
20 ounce (Anh)/giây 0.3088 kilôthùng (Mỹ)/ngày
50 ounce (Anh)/giây 0.7720 kilôthùng (Mỹ)/ngày
100 ounce (Anh)/giây 1.54 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1000 ounce (Anh)/giây 15.44 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 ounce (Anh)/giây = 0.015441 kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 64.76 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.015441 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.231612 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.