Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.008669 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.0867 trăm feet khối/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giây | 0.8669 trăm feet khối/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giây | 1.73 trăm feet khối/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giây | 2.60 trăm feet khối/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giây | 4.33 trăm feet khối/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giây | 8.67 trăm feet khối/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giây | 17.34 trăm feet khối/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giây | 43.35 trăm feet khối/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giây | 86.69 trăm feet khối/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 866.94 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
1 ounce (Anh)/giây = 0.866938 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 1.15 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.866938 trăm feet khối/ngày = 13.00 trăm feet khối/ngày