Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị inch khối/phút [in^3/min]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
inch khối/phút [in^3/min]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

inch khối/phút

Định nghĩa: inch khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/phút bằng 2.7311773333333e-7 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/phút

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] inch khối/phút [in^3/min]
0.01 ounce (Anh)/giây 1.04 inch khối/phút
0.10 ounce (Anh)/giây 10.40 inch khối/phút
1 ounce (Anh)/giây 104.03 inch khối/phút
2 ounce (Anh)/giây 208.06 inch khối/phút
3 ounce (Anh)/giây 312.10 inch khối/phút
5 ounce (Anh)/giây 520.16 inch khối/phút
10 ounce (Anh)/giây 1040 inch khối/phút
20 ounce (Anh)/giây 2081 inch khối/phút
50 ounce (Anh)/giây 5202 inch khối/phút
100 ounce (Anh)/giây 10403 inch khối/phút
1000 ounce (Anh)/giây 104032 inch khối/phút

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/phút

1 ounce (Anh)/giây = 104.03 inch khối/phút

1 inch khối/phút = 0.009612 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang inch khối/phút:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 104.03 inch khối/phút = 1560 inch khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.