Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giây

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.000002 thùng (Mỹ)/giây
0.10 ounce (Anh)/giây 0.000018 thùng (Mỹ)/giây
1 ounce (Anh)/giây 0.000179 thùng (Mỹ)/giây
2 ounce (Anh)/giây 0.000357 thùng (Mỹ)/giây
3 ounce (Anh)/giây 0.000536 thùng (Mỹ)/giây
5 ounce (Anh)/giây 0.000894 thùng (Mỹ)/giây
10 ounce (Anh)/giây 0.001787 thùng (Mỹ)/giây
20 ounce (Anh)/giây 0.003574 thùng (Mỹ)/giây
50 ounce (Anh)/giây 0.008936 thùng (Mỹ)/giây
100 ounce (Anh)/giây 0.0179 thùng (Mỹ)/giây
1000 ounce (Anh)/giây 0.1787 thùng (Mỹ)/giây

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.000179 thùng (Mỹ)/giây

1 thùng (Mỹ)/giây = 5596 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giây:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.000179 thùng (Mỹ)/giây = 0.002681 thùng (Mỹ)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.